Nassarius papillosus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius papillosus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. papillosus
Danh pháp hai phần
Nassarius papillosus
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nassarius papillosus, tên tiếng Anh: Pimpled Nassa, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 30 mm và 52 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có ở Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Chagos, Madagascar, hải vực Mascarene, MauritiusRéunion.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cernohorsky W. O. (1984). Systematics thuộc họ Nassariidae (Mollusca: Gastropoda). Bulletin of the Auckland Institute and Museum 14: 1-356

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]