Nassarius pfeifferi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius pfeifferi
Nassarius pfeifferi 01.JPG
Nassarius pfeifferi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. pfeifferi
Danh pháp hai phần
Nassarius pfeifferi
(Philippi, 1844)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Amyclina pfefferi (Philippi)
  • Buccinum glaberrimum Gmelin, 1791 (Nomen dubium. Doubtful synonym of Nassarius pfeifferi)
  • Buccinum pfeifferi Philippi, 1844 (original combination)

Nassarius pfeifferi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 9 mm và 19 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Đại Tây Dương dọc theo Tây Ban Nha, Bồ Đào NhaMauritania.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Philippi R.A., 1844: Nachtrag zum zweiten Bande der Enumeratio Molluscorum Siciliae , Zeitschrift für Malakozoologie 1: 100-112
  2. ^ a ă Nassarius pfeifferi (Philippi, 1844). World Register of Marine Species, truy cập 13 tháng 2 năm 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Wolff, W.J.; Duiven, P.; Esselink, P.; Gueve, A. (1993). Biomass of macrobenthic tidal flat fauna of the Banc d'Arguin, Mauritania. Hydrobiologia 258(1-3): 151-163
  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in Europe and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Phương tiện liên quan tới Nassarius pfeifferi tại Wikimedia Commons