Nassarius tingitanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius tingitanus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. tingitanus
Danh pháp hai phần
Nassarius tingitanus
(Pallary, 1901) [1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Nassa tingitina Pallary, 1901 (danh pháp gốc)
  • Nassa tingitana var. articulata Pallary 1920
  • Nassarius (Aciculina) tingitanus (Pallary, 1901)

Nassarius tingitanus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pallary P., 1901: Diagnoses de quelques coquilles nouvelles provenant du Maroc , Journal de Conchyliologie 49: 226-228, 314-315
  2. ^ a ă Nassarius tingitanus (Pallary, 1901). World Register of Marine Species, truy cập 18 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]