Nasua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nasua
CoatiNosara.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Procyonidae
Chi (genus) Nasua
Storr, 1780[1]
Loài điển hình
Viverra nasua Linnaeus, 1766, by absolute tautomy (Melville and Smith, 1987).
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
  • Coati Lacépède, 1799
  • Mamnasuaus Herrera, 1899
  • Nasica South, 1845

Nasua là một chi động vật có vú trong họ Gấu mèo Bắc Mỹ, bộ Ăn thịt. Chi này được Storr miêu tả năm 1780.[1] Loài điển hình của chi này là Viverra nasua Linnaeus, 1766, by absolute tautomy (Melville and Smith, 1987).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Nasua. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]