Naticarius orientalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naticarius orientalis
Moon Snail.jpg
Naticarius orientalis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Naticoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Naticidae
Chi (genus) Naticarius
Loài (species) N. orientalis
Danh pháp hai phần
Naticarius orientalis
(Gmelin, 1791)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cochlis explanata Röding, 1798
  • Natica eburnea Deshayes, 1838 (invalid: junior homonym of Natica eburnea de Cristofori & Jan, 1832)
  • Nerita orientalis Gmelin, 1791 (original combination)

Naticarius orientalis là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Naticidae, họ ốc Mặt Trăng.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]