Natri dodecylbenzenesulfonat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri dodecylbenzenesulfonat
Danh pháp IUPAC sodium dodecylbenzenesulfonate
Tên khác dodecylbenzenesulfonic acid, sodium salt; LAS; linear alkylbenzene sulfonate
Nhận dạng
Số CAS 25155-30-0
PubChem 23667983
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1S/C18H30O3S.Na/c1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-13-17-14-12-15-18(16-17)22(19,20)21;/h12,14-16H,2-11,13H2,1H3,(H,19,20,21);/q;+1/p-1
Thuộc tính
Độ hòa tan trong nước 20%
Các nguy hiểm

Sodium dodecylbenzenesulfonate là một nhóm các hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C12H25C6H4SO3Na. Các tên khác Sodium Dodecyl benzenesulfonate; LABSA Sosium salt; Sodium dodecylphenylsulfonate; Dodecyl benzenesulfonic acid, Sodium salt; Natriumdodecylbenzolsulfonat; Dodecilbencenosulfonato de sodio; Dodécylbenzènesulfonate de sodium; Sodium Linear Alkylbenzene solfonate; Chất này có dạng lỏng, sệt màu vàng nhạt.

Ứng dụng[sửa | sửa mã nguồn]

LABSA là chất hoạt động bề mặt anion. Nó dễ bị phân hủy nên đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường. Nó được ứng dụng chủ yếu làm các chất tẩy rửa như: bột giặt, xà phòng, nước rửa chén... LABSA còn được sử dụng làm chất gắn kết, chất nhũ hóa trong thuốc diệt cỏ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]