Natri ferulat
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Natri ferulat | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Natri (E)-3-(4-hiđroxi-3-metoxiphenyl)prop-2-enoat |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| PubChem | |
| Jmol-3D images | Image 1 |
| InChI | 1/C10H10O4.Na/c1-14-9-6-7(2-4-8(9)11)3-5-10(12)13;/h2-6,11H,1H3,(H,12,13);/q;+1/p-1/b5-3+; |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | C10H9NaO4 |
| Phân tử gam | 216.17 g/mol |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Natri ferulat (SF), muối natri của axit ferulic, là một dược phẩm trong Đông y để chữa các bệnh tim mạch và não mạch và để phòng chứng huyết khối. Nó được tìm thấy trong rễ của cây Angelica sinensis. Nó được xem là an toàn và hiệu quả.[1] Axit ferulic có thể còn được chiết xuất từ rễ của cây xuyên khung.[2]
Kraft Foods được cấp bằng sáng chế cho các ứng dụng của natri ferulat để chặn dư vị của chất làm ngọt nhân tạo acesulfame K.[3]
Chú thích [sửa]
- ^ Wang BH, Ou-Yang JP (2005). “Tính lý dược của natri ferulat trong hệ tim mạch”. Cardiovasc Drug Rev 23 (2): 161–172. doi:10.1111/j.1527-3466.2005.tb00163.x. PMID 16007232.
- ^ Wenhua Wang, Yongyue Sun (2008). “Chiết xuất siêu âm từ rễ cây Xuyên khung (Ligusticum chuanxiong)”. Journal of the Chinese Institute of Chemical Engineers 39 (6): 653–656. doi:10.1016/j.jcice.2008.05.012.http://dx.doi.org/10.1016/j.jcice.2008.05.012
- ^ United States Patent 5,336,513