Natri metavanađat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Natri metavanađat
272px
Danh pháp IUPAC Natri trioxovanađat(1–)
Tên khác Natri vanađat
Metamunirite
Munirite
Nhận dạng
Số CAS 13718-26-8
PubChem 4148882
Số RTECS YW1050000
Thuộc tính
Công thức phân tử NaVO3
Phân tử gam 121.9295 g/mol
Bề ngoài chất rắn tinh thể màu vàng
hút ẩm
Tỷ trọng 5.15 g/cm3
Điểm nóng chảy 630 °C
Độ hòa tan trong nước tan được
Cấu trúc
Các nguy hiểm
Chỉ mục EU không có trong danh sách
Nguy hiểm chính độc, gây kích ứng
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
2
0
 
Điểm bắt lửa không cháy
Các hợp chất liên quan
Anion khác Natri orthovanađat
Cation khác Kali metavanađat
Amoni metavanađat
Hợp chất liên quan Vanađi(V) oxit

Natri metavanađat là một chất rắn màu vàng tan được trong nước. Việc sử dụng nó được hạn chế trong tính hút ẩm của nó. Dạng thiên nhiên gồm 2 khoáng vật: metamunirite (khan) và munirite (ngậm 2 nước). Cả hai khoáng vật đều rất hiếm, metamunirite chỉ được biết từ việc hình thành cát kết chứa uranivanađi ở vùng trung tây nước Mỹ, còn munirite ở PakistanNam Phi.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]