Natri photphit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri photphit
Danh pháp IUPAC Natri photphonat pentahiđrat
Tên khác Natri photphit pentahiđrat
Natri hiđro photphit
Nhận dạng
Số CAS 13708-85-5
Ảnh Jmol-3D ảnh
ảnh 2
SMILES
InChI 1/2Na.O3P/c;;1-4(2)3/q2*+1;-3/p+1
Thuộc tính
Các nguy hiểm

Natri photphit là hợp chất hoá học có công thức Na2HPO3, thường gặp dưới dạng hiđrat hoá 5 phân tử nước Na2HPO3·5H2O. Nó là muối của axít phốtphorơ, HP(O)(OH)2 và chứa anion photphit HPO32−. Tên thường gọi của nó (natri hiđrophotphit) chỉ ra rằng có một nguyên tử hiđro có tính axit, như natri hiđrocacbonat. Tuy nhiên, điều này dễ gây nhầm lẫn vì nguyen tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử photpho chứ không phải với nguyên tử oxi. Cũng như các photphit khác, natri photphit độc. Photphit chứa photpho ở trang thái oxi hoá +3 và vì thế là một chất khử.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]