Natri sorbat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri sorbat
Sorbate-3D-balls.png
Sodium-3D.png
Danh pháp IUPAC Natri (2E,4E)-hexa-2,4-đienoat
Nhận dạng
Số CAS 7757-81-5
PubChem 6433514
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/C6H8O2.Na/c1-2-3-4-5-6(7)8;/h2-5H,1H3,(H,7,8);/q;+1/p-1/b3-2+,5-4+;
Thuộc tính
Công thức phân tử C6H7NaO2
Phân tử gam 134.10835 g·mol−1
Điểm sôi 233 °C[1]

Sodium sorbate là muối natri của axít sorbic. Công thức là NaC6H7O2; tên hệ thống là "natri (E,E)-hexa-2,4-đienoat". Nó là chất phụ gia thực phẩm với số E E201.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]