Chi Gáo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Nauclea)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nauclea
Nauclea orientalis 031208-3067.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Gentianales
Họ (familia) Rubiaceae
Chi (genus) Nauclea
L., 1753
Loài điển hình
Nauclea orientalis
(L.) L.
Danh pháp đồng nghĩa

Chi Gáo (danh pháp khoa học:Nauclea)[1] là một chi thực vật có hoa trong họ Thiến thảo (Rubiaceae).[2]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Nauclea gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Mô tả về sinh cảnh tự nhiên”. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2014. 
  2. ^ The Plant List (2010). Nauclea. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2013. 
  3. ^ Lista completa de especies

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]