Nauclea diderrichii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nauclea diderrichii
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Gentianales
Họ (familia) Rubiaceae
Chi (genus) Nauclea
Loài (species) N. diderrichii
Danh pháp hai phần
Nauclea diderrichii
(De Wild. & T.Durand) Merrill

Nauclea diderrichii là một loài thực vật thuộc họ Rubiaceae. Loài này có ở Angola, Cameroon, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo, Bờ Biển Ngà, Gabon, Ghana, Liberia, Mozambique, Nigeria, Sierra Leone, và Uganda. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]