Naupactus (chi)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naupactus
Naupactus sp Kaldari.jpg
Naupactus sp.
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Curculionidae
Phân họ (subfamilia) Entiminae
Chi (genus) Naupactus
Dejean, 1821
Danh pháp đồng nghĩa
Asynonychus
Graphognathus

Naupactus là một chi mọt ngũ cốc trong họ Curculionidae. Loài này bản địa Nam Mỹ dù nhiều loài được du nhập ở Bắc Mỹ và sinh sống khắp Hoa Kỳ. Chúng là loài gây hại, cả con ấu trùng lẫn con trưởng thành. Ít nhất có một loài đã được phát hiện ở New Zealand.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dixon, Wayne N. (tháng 8 năm 1988). “White-fringed Beetles, Graphognathus spp. (Coleoptera: Curculionidae)”. Entomology Circular 309 (Florida Department of Agriculture and Consumer Services, Division of Plant Industry). 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Naupactus tại Wikimedia Commons