Navia de Suarna
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Navia de Suarna |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | Lugo | ||
| Quận (comarca) | Comarca de Los Ancares | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | José Fernández Fernández (PSdeG-PSOE) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 242 km² (93,4 mi²) | ||
| Độ cao | 290 m (951 ft) | ||
| Dân số (INE 2008) | |||
| - Tổng cộng | 1.490 | ||
| - Mật độ | 6,16/km² (16/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 27650 | ||
| Tọa độ | Latitud:(42° 57' 54"). Longitud:(-7° 0' 16") | ||
| Cách xưng hô dân cư | Naviego - a | ||
Navia de Suarna là một đô thị ở tỉnh Lugo, cộng đồng tự trị Galicia tây bắc Tây Ban Nha.
|
|||||||
Tọa độ: 42°57′54″B 7°0′16″T / 42,965°B 7,00444°T
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Navia de Suarna. |