Nay, Pyrénées-Atlantiques
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 43°10′52″B 0°15′40″T / 43,1811111111°B 0,261111111111°T
|
Nay |
|
Town hall |
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Aquitaine |
| Tỉnh | Pyrénées-Atlantiques |
| Quận | Pau |
| Xã (thị) trưởng | Guy Chabrout (2008–2012) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 244–402 m (801–1.319 ft) (avg. 352 m/1.155 ft) |
| Diện tích đất1 | 5,27 km2 (2,03 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 3.288 (2006) |
| - Mật độ | 624 người/km2 (1.620 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 64417/ 64800 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Nay (from the Latinh: oppidum nayum) là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine miền tây nam nước Pháp.
Mục lục |
Dân số [sửa]
| 1896 | 1901 | 1926 | 1936 | 1954 | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3640 | 3670 | 3520 | 3205 | 3457 | 3444 | 3440 | 3171 | 3275 | 3294 | 3204 | 3288 |
| INSEE figures - 1962 : Population without double-counting. | |||||||||||
Xem thêm [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
(Most if not all links are in French)
- Patrimoine industriel de la vallée de l'Ouzom et de la plaine de Nay
- Photographies de Nay et des environs
- Musée du Béret
- La bastide de Nay
- Nay et son canton en cartes postales anciennes
- Artothèque de la Minoterie, espace d'art contemporain
- La Psallette, Ensemble Vocal de la Plaine de Nay