Nematobrycon palmeri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nematobrycon palmeri
Emperor tetra.jpg
Con cái
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Osteichthyes
Bộ (ordo) Characiformes
Họ (familia) Characidae
Chi (genus) Nematobrycon
Loài (species) N. palmeri
Danh pháp hai phần
Nematobrycon palmeri
C. H. Eigenmann, 1911

Nematobrycon palmeri là một loài cá được tìm thấy ở các suối và sông ở phía tây Colombia bao gồm sông Atrata và sông San Juan.

Loài này được nuôi làm cá cảnh. Thân dài đến 7,5 cm. Nó ưa thích độ pH 6,5 và độ cứng 50–100 mg/l và nhiệt độ 23-27 C. Nó không bơi thành bầy như các loài khác trong họ. Loài cá này là loài ăn tạp, ăn cả thực vật và động vật. Loài cá này dị hình giới tính cao.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]