Neocrepidodera cyanipennis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neocrepidodera cyanipennis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Chrysomelidae
Chi (genus) Neocrepidodera
Loài (species) N. cyanipennis
Danh pháp hai phần
Neocrepidodera cyanipennis
(Kutschera, 1860)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Asiorestia cyanipennis

Neocrepidodera cyanipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kutschera miêu tả khoa học năm 1860.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Synonym”. Biolib.cz. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ Chrysomelidae in Synopsis of the described Coleoptera of the World 13 december 2008

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]