Neogobius fluviatilis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neogobius fluviatilis
NeogobiusFluviatilis.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Phân bộ (subordo) Gobioidei
Họ (familia) Gobiidae
Phân họ (subfamilia) Benthophilinae
Chi (genus) Neogobius
Loài (species) N. fluviatilis
Danh pháp hai phần
Neogobius fluviatilis
(Pallas, 1814)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Gobius fluviatilis Pallas, 1814
  • Gobius fluviatilis nigra Kessler, 1859
  • Gobius sordidus Bennett, 1835
  • Gobius steveni Nordmann, 1840
  • Neogobius fluviatilis fluviatilis (Pallas, 1814)
  • Apollonia fluviatilis (Pallas, 1814)

Neogobius fluviatilis là một loài thuộc họ Gobiidae.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Conservation Monitoring Centre (1996). “Neogobius fluviatilis”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007.