Neoiphinoe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neoiphinoe
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Capuloidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Capulidae
Chi (genus) Neoiphinoe
Habe, 1978
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Iphinoe H. Adams & A. Adams, 1856 (non Rafinesque, 1815)
  • Ovotropis Egorov & Alexeyev, 1998

Neoiphinoe là một chi ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Capulidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Neoiphinoe gồm có:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Neoiphinoe Habe, 1978. WoRMS (2009). Neoiphinoe Habe, 1978. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. World Marine Mollusca database. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=180995 on 5 tháng 6 2010.
  2. ^ Neoiphinoe kroeyeri (Philippi, 1849). World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]