Neolestes torquatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neolestes torquatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Pycnonotidae
Chi (genus) Neolestes
Cabanis, 1875
Loài (species) N. torquatus
Danh pháp hai phần
Neolestes torquatus
Cabanis, 1875

Neolestes torquatus là một loài chim trong họ Pycnonotidae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Neolestes torquatus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]