Neomordellistena curtipennis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neomordellistena curtipennis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Mordellidae
Tông (tribus) Mordellistenini
Chi (genus) Neomordellistena
Phân chi (subgenus) Neomordellistena
Loài (species) N. curtipennis
Danh pháp hai phần
Neomordellistena curtipennis
Ermisch, 1950

Neomordellistena curtipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae. Loài này được Ermisch miêu tả khoa học năm 1950.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]