Neophascogale lorentzi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neophascogale lorentzii
NeophascogaleLorentziMAD.png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Dasyuromorphia
Họ (familia) Dasyuridae
Tông (tribus) Dasyurini
Chi (genus) Neophascogale
Stein, 1933
Loài (species) N. lorentzii
Danh pháp hai phần
Neophascogale lorentzii
(Jentink, 1911)[2]
Phân bố
Phân bố

Neophascogale lorentzii là một loài động vật có vú trong họ Dasyuridae, bộ Dasyuromorphia. Loài này được Jentink mô tả năm 1911.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Woolley, P., Leary, T., Wright, D., Hamilton, S., Helgen, K., Singadan, R., Dickman, C. & Lunde, D. (2008). Neophascogale lorentzii. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 28 December 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Neophascogale lorentzi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). tr. 234. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Neophascogale lorentzi tại Wikimedia Commons