Neophema pulchella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neophema pulchella
Neophema pulchella -Rainbow Jungle -Australia-8a.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Psittaciformes
Họ (familia) Psittacidae
Chi (genus) Neophema
Loài (species) N. pulchella
Danh pháp hai phần
Neophema pulchella

Neophema pulchella là một loài chim trong họ Psittacidae.[1] Đây là loài bản địa Đông Úc, từ phía đông nam Queensland, thông qua New South Wales và vào phía đông bắc bang Victoria. Đây là loài vẹt nhỏ dài khoảng 20 cm, đây là loài lưỡng hình giới tính.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]