Neopolyptychus convexus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neopolyptychus convexus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Neopolyptychus
Loài (species) N. convexus
Danh pháp hai phần
Neopolyptychus convexus
(Rothschild & Jordan, 1903)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Polyptychus pygarga convexus Rothschild & Jordan, 1903
  • Polyptychus springerae Clark, 1936

Neopolyptychus convexus là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Brachystegia woodland in Cộng hòa Dân chủ Congo, Zambia và miền tây Tanzania.[2]

Sải cánh dài 28–34 mm đối với con đực và 34–44 mm đối với con cái.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]