Neopolyptychus spurrelli

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neopolyptychus spurrelli
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Neopolyptychus
Loài (species) N. spurrelli
Danh pháp hai phần
Neopolyptychus spurrelli
(Rothschild & Jordan, 1912)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Neopolyptychus pygarga spurrelli
  • Polyptychus spurrelli Rothschild & Jordan, 1912

Neopolyptychus spurrelli là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Ghana to Sierra Leone.[2]

Sải cánh dài 32–39 mm đối với con đực và 36–40 mm đối với con cái.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]