Neottia cordata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neottia cordata
Listera cordata snowdonia.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Chi (genus) Neottia
Loài (species) N. cordata
Danh pháp hai phần
Neottia cordata
(L.) Rich.[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Neottia cordata là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (L.) Rich. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1817.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Neottia cordata, World Checklist of Selected Plant Families, Royal Botanic Gardens, Kew, truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2012 
  2. ^ The Plant List (2010). Neottia cordata. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]