Nepenthes surigaoensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nepenthes surigaoensis
Nepenthes surigaoensis.jpg
Nepenthes surigaoensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Core eudicots
Bộ (ordo) Caryophyllales
Họ (familia) Nepenthaceae
Chi (genus) Nepenthes
Loài (species) N. surigaoensis
Danh pháp hai phần
Nepenthes surigaoensis
Elmer (1915)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Nepenthes surigaoensis là một loài nắp ấm thuộc họ Nắp ấm. Đây là loài bản địa đảo Mindanao của Philippines nơi nó mọc ở độ cao 800-1000 mét trên mực nước biển[6].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Elmer, A.D.E. 1915. Two hundred twenty six new species—II. Leaflets of Philippine Botany 8: 2719–2883.
  2. ^ Danser, B.H. 1928. 26. Nepenthes Merrilliana Macf.. In: The Nepenthaceae of the Netherlands Indies. Bulletin du Jardin Botanique de Buitenzorg, Série III, 9(3–4): 249–438.
  3. ^ Jebb, M.H.P. & M.R. Cheek 1997. A skeletal revision of Nepenthes (Nepenthaceae). Blumea 42(1): 1–106.
  4. ^ Cheek, M.R. & M.H.P. Jebb 2001. Nepenthaceae. Flora Malesiana 15: 1–157.
  5. ^ Fukatsu, Y. 1999. The List of Nepenthes species and Hybrids. (PDF versionPDF)
  6. ^ McPherson, S.R. 2009. Pitcher Plants of the Old World. 2 volumes. Redfern Natural History Productions, Poole.

Bản mẫu:Sơ khai họ nắp ấm