Nephelobates molinarii
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Nephelobates molinarii | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Dendrobatidae |
| Chi (genus) | Nephelobates |
| Loài (species) | N. molinarii |
| Danh pháp hai phần | |
| Nephelobates molinarii (La Marca, 1985) |
|
Nephelobates molinarii là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Venezuela. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- La Marca, E. & García-Pérez, J.E. 2004. Nephelobates molinarii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 7 năm 2007.