Nephelobates orostoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nephelobates orostoma
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Nephelobates
Loài (species) N. orostoma
Danh pháp hai phần
Nephelobates orostoma
(Rivero, 1976)

Nephelobates orostoma là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Venezuela. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]