Neptis laeta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neptis laeta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Limenitidinae
Tông (tribus) Neptini
Chi (genus) Neptis
Loài (species) N. laeta
Danh pháp hai phần
Neptis laeta
Overlaet, 1955
Danh pháp đồng nghĩa
  • Neptis roberti Eltringham, 1929

Neptis laeta là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Châu Phi hạ Sahara.

Sải cánh dài 40–48 mm đối với con đực và 45–52 mm đối với con cái. Con trưởng thành có thể bay quanh năm đạt đỉnh từ tháng 12 đến tháng 5.[1]

Ấu trùng ăn Dalbergia obovata, Dalbergia armata, Albizia adianthifolia, và Acalypha loài.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Woodhall, Steve. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town:Struik Publishers, 2005.