Neptunea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neptunea
Neptunea ithia 003.jpg
Apertural view của Neptunea ithia
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Buccinidae
Chi (genus) Neptunea
Röding, 1798
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Chrysodomus Swainson, 1840
  • Neptunia Locard, 1886 (Unjustified emendation)

Neptunea là một chi ốc biển cỡ lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

According to the World Register of Marine Species (WoRMS), the following species with valid names are gồm cód withtrong genus Neptunea :[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Bouchet, P.; Gofas, S. (2010). Neptunea Röding, 1798. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=137710 on 2010-11-02

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]