Neriene peltata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neriene peltata
Neriene.peltata.male.jpg
Male
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Phân bộ (subordo) Araneomorphae
Họ (familia) Linyphiidae
Chi (genus) Neriene
Loài (species) N. peltata
Danh pháp hai phần
Neriene peltata
(Wider, 1834)

Neriene peltata là một loài nhện thuộc về họ Linyphiidae. Nó phân bố miền Toàn bắc. Giống như các thành viên khác của họ này, đây là một con nhện nhỏ: chân không bao gồm chiều dài cơ thể khoảng 5 mm. Mai màu nâu với một sọc đen trung tâm. Bụng sọc nâu và trắng. Nó xây dựng một võng hình mạng giữa các bụi cây mà nó nằm bên dưới.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Preston-Mafham, Ken (1998). Spiders: Compact Study Guide and Identifier. Angus Books. ISBN 978-1-904594-93-2. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Neriene peltata tại Wikimedia Commons