Neufchâtel-sur-Aisne (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tổng Neufchâtel-sur-Aisne
Quốc gia Flag of France.svg Pháp
Vùng Picardie
Tỉnh Aisne
Quận Laon
28
Mã của tổng 02 21
Thủ phủ Neufchâtel-sur-Aisne
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ

2001-2008
Dân số không
trùng lặp
9 085 người
(1999)
Diện tích 28 296 ha = 282,96 km²
Mật độ 32,11 hab./km²

Tổng Neufchâtel-sur-Aisne là một tổngtỉnh Aisne trong vùng Picardie.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng này được tổ chức xung quanh Neufchâtel-sur-Aisne thuộc quận Laon. Độ cao thay đổi từ 45 m (Concevreux) đến 206 m (Concevreux) với độ cao trung bình 79 m.

Các đơn vị cấp dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Neufchâtel-sur-Aisne gồm 28 với dân số là 9 085 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng)

Dân số
bưu chính

insee
Aguilcourt 359 2190 02005
Amifontaine 387 2190 02013
Berry-au-Bac 528 2190 02073
Bertricourt 70 2190 02076
Bouffignereux 110 2160 02104
Chaudardes 82 2160 02171
Concevreux 201 2160 02208
Condé-sur-Suippe 260 2190 02211
Évergnicourt 549 2190 02299
Gernicourt 55 2160 02344
Guignicourt 2 203 2190 02360
Guyencourt 224 2160 02364
Juvincourt-et-Damary 370 2190 02399
Lor 122 2190 02440
Maizy 353 2160 02453
La Malmaison 363 2190 02454
Menneville 275 2190 02475
Meurival 60 2160 02482
Muscourt 36 2160 02534
Neufchâtel-sur-Aisne 492 2190 02541
Orainville 339 2190 02572
Pignicourt 136 2190 02601
Pontavert 444 2160 02613
Prouvais 391 2190 02626
Proviseux-et-Plesnoy 102 2190 02627
Roucy 329 2160 02656
Variscourt 109 2190 02761
La Ville-aux-Bois-lès-Pontavert 136 2160 02803

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
6 796 7 482 7 673 7 853 8 574 9 085
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Tổng của Aisne


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.


Neufchâtel