Ngụy
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ngụy trong tiếng Việt là chỉ phần thừa ra,phần không chính thống, không được công nhận ví dụ: nhà Hồ "Hồ Quý Ly" viết là 'ngụy Hồ'. Nước Ngụy thời đông Chu, nước Ngụy thời Tam quốc v.v chỉ là danh từ đặt theo tư duy nguồn gốc lập quốc của các vua chúa
- Các chính quyền hoặc quốc gia sau trong lịch sử Trung Quốc:
- Cổ Ngụy quốc, bá quốc đầu thời Tây Chu
- Nước Ngụy, một trong bảy nước mạnh thời Chiến Quốc
- Nước Tào Ngụy thời Tam Quốc
- Chính quyền Nhiễm Ngụy thời Thập Lục Quốc của Nhiễm Mẫn
- Chính quyền Trạch Ngụy thời Thập Lục Quốc của Trạch Liêu
- Chính quyền Bắc Ngụy thời Nam Bắc Triều
- Chính quyền Tây Ngụy thời Nam Bắc Triều
- Chính quyền Đông Ngụy thời Nam Bắc Triều
- Huyện Ngụy ở phía nam tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc)
- Họ Ngụy tại Đông Á.