Nghệ sen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Curcuma petiolata
Plantae Asiaticae Rariores - plate 010 - Curcuma cordata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Zingiberales
Họ (familia) Zingiberaceae
Chi (genus) Curcuma
Loài (species) C. petiolata
Danh pháp hai phần
Curcuma petiolata
Roxb.
Danh pháp đồng nghĩa [1][2]
  • Curcuma cordifolia Roxb. (nom. nud.)
  • Curcuma cordata Wall.

Nghệ sen (danh pháp hai phần: Curcuma petiolata) là loài thực vật thuộc họ Gừng.

Nghệ sen là loài bản địa của Thái Lan và Malaysia[3][4]

Cây cao trung bình 2–3 feet[3][5]. Hoa hình nón, màu vàng, hồng, trắng hay đỏ tía[3][4][5][6]. Hoa nở tháng 6 đến tháng 8[3].

Tên đồng nghĩa: Curcuma cordifolia Roxb., nom. nud.[1]; Curcuma cordata Wall[2].

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Jana Leong-Škorničková, Otakar Šída, Karol Marhold (February năm 2010). “Back to types! Towards stability of names in Indian Curcuma L. (Zingiberaceae)”. Taxon 59 (1): 269–282. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2010. 
  2. ^ a ă “Multilingual Multiscript Plant Name Database - Sorting Curcuma names”. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2010. 
  3. ^ a ă â b Llamas, Kirsten Albrecht (2003). Tropical flowering plants: a guide to identification and cultivation. Timber Press. tr. 367. ISBN 9780881925852. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2010. 
  4. ^ a ă “Curcuma”. Pacific Bulb Society. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2010. 
  5. ^ a ă Maria del Pilar Paz, Jeff S. Kuehny, Richard A. Criley. “Ornamental Gingers as Flowering Potted Plants”. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2010. 
  6. ^ “Latin Name: Curcuma petiolata”. PlantCare.com. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Curcuma petiolata tại Wikimedia Commons Dữ liệu liên quan tới Curcuma petiolata tại Wikispecies