Nghiêm Khoan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nghiêm Khoan
严宽
Kevin Yan
Sinh 24 tháng 1, 1979 (35 tuổi)
Thượng Hải, Trung Quốc
Nghề nghiệp Diễn viên Ca Sĩ
Hoạt động 1999 - nay
Vai diễn đáng chú ý Tần Thúc Bảo - Tùy Đường Diễn Nghĩa
Lý Kiến Thành - Tần Vương Lý Thế Dân
Phương Thiên Vũ - Cách Cách Cuối Cùng
Lãng Tử Yến Thanh - Tân Thủy Hử
Mạnh Kỳ Hữu - Khuynh Thế Hoàng Phi
Trang web http://www.weibo.com/yankuan
http://www.yankuan.net/
http://www.facebook.com/KevinYanVNFC

Nghiêm Khoan (Kevin Yan) là một nam diễn viên, ca sĩ Trung Quốc. Anh được biết đến qua các phim như Án Mạng Bí Ẩn, Thiếu niên Trương Tam Phong, Thiết Huyết Nam Nhi, Tần Vương Lý Thế Dân, Cách Cách Cuối Cùng, Mỹ nhân tâm kế, Tân Thủy Hử, Khuynh Thế Hoàng Phi. Năm 2010 anh xuất hiện trên sách giáo khoa, năm 2013 bộ phim Tùy Đường Diễn Nghĩa của anh được công chiếu đã về nhất trong cuộc chạy đua rating, No.1 trong top 10 phim truyền hình ăn khách nhất năm 2013, điểm rate trung bình từ 8.1-9.0...đưa anh trở thành một trong 15 nam diễn viên quyền lực nhất đầu năm 2013. Năm 2014 anh tiếp tục thu hút công chúng bằng các dự án phim được mong đợi, hợp tác cùng những tên tuổi và bạn tốt trong nghề như lão sư Tư Cầm Cao Oa, An Dĩ Hiên, Trần Hiểu, Cam Đình Đình...hứa hẹn sẽ đem đến những tác phẩm thành công độc đáo.

Profile[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tiếng Việt: Nghiêm Khoan

Tên tiếng Hoa: 严宽/嚴寬/Yan Kuan

Tên tiếng Anh: Kevin Yan

Nickname: 小宽, 宽宝, 宽家, 严大帅, Tiểu Khoan, Khoan gia, Nhị ca

Nghệ danh: Năm 2012 trong thời gian quay Tùy Đường Diễn Nghĩa tình hình sức khỏe của Nghiêm Khoan không được tốt, suốt nửa năm quay phim anh luôn phải đeo đai lưng bảo vệ cột sống và thường xuyên mời bác sĩ riêng tới châm cứu để duy trì công việc của đoàn phim khiến mọi người khâm phục và cảm động. Đầu năm 2014 anh thêm nghệ danh Nghiêm Ngật Khoan với ý nghĩa cầu mong sức khỏe và may mắn (chữ Ngật trong hán tự thuộc bộ Sơn, ở đây có ý nghĩa là vững chắc như núi). Cũng giống như nhiều nghệ sĩ khác, việc thay đổi nghệ danh không ảnh hưởng đến sự quen thuộc của công chúng đối với tên tuổi của anh.

Ngày sinh: 24-01-1979

Chiều cao: 180 cm

Cân nặng: 70 kg

Nhóm máu: O

Cung hoàng đạo: Bảo Bình

Tuổi: Ngọ

Nơi sinh: Thượng Hải - Trung Quốc

Nghề Nghiệp: Diễn viên, ca sĩ

Công ty riêng: Kevin's Studio

Sở trường khác: thiết kế mỹ thuật, hội họa, ca hát, sáng tác nhạc

Trình độ học vấn

- Tốt nghiệp Khoa diễn xuất Học viện hí kịch Thượng Hải (7/2001)

- Tốt nghiệp Học viện âm nhạc Thượng Hải

Tên FC: Kiss

Sở thích

- Du lịch

- Trà đạo

- Màu đỏ

- Trẻ nhỏ và các loài động vật

- Mùa hè

- Món ăn: kem, thức uống lạnh

- Các tạp chí du lịch, phim ảnh, thời trang

- Thích người: chân thật, đứng đắn, ngay thẳng

- Các môn thể thao: bóng đá, bơi lội, bóng rổ

- Ca sĩ: Trương Học Hữu

- Nhân vật truyện tranh: Transformers, Astro Boy

- Diễn viên: Tony Leung, Al Pacino

Xuất hiện trên sách giáo khoa:

Có một điều thú vị là sau loạt vai diễn trong Tần Vương Lý Thế Dân, Đại Nhân Vật...anh trở thành biểu tượng "cổ trang đệ nhất mỹ nam" với vẻ đẹp đặc trưng "mày kiếm mắt sáng", chương trình lịch sử trên kênh quốc gia CCTV1 từng lấy hình tượng của a để so sánh và minh họa thực cho nhân vật chính sử Lan Lăng Vương, năm 2010 sách giáo khoa chính thức đưa hình ảnh của anh lên làm minh họa cho tiêu chuẩn "mày kiếm" của dân tộc Trung Hoa.

Danh Sách Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Truyền Hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2015

Tỷ Muội vai Đàm Liệt - Tra Trát Xai

Năm 2014

Tiêu Thập Nhất Lang vai Tiêu Thập Nhất Lang

Ngũ Thử Náo Đông Kinh vai Triển Chiêu - Trần Trọng Nguyên

Hải Đạo Truyền Kỳ (Con Đường Tơ Lụa) vai Lý Long Cơ

Chiến Thần vai Tần Tấn Văn (Guest Star)

Chuyên Gia Hẹn Hò vai Cốc Dịch (Guest Star)

Tân Thần Điêu Hiệp Lữ vai Vương Trùng Dương (Guest Star)

Năm 2013

Tùy Đường Diễn Nghĩa vai Tần Thúc Bảo (Tần Quỳnh)

Hành Quyết Mùa Xuân vai Đỗ Khô Vinh

Long Môn Tiêu Cục vai Thượng Quan Tịnh Vũ (Guest Star)

Ma Tổ/ Mẫu Tổ vai Ngô Tông Luân

Khuê Trung Mật Hữu - Girlfriend's Lover vai Lý Thu Dương

Bố Vợ Thời Hiện Đại (Guest Star)

Năm 2012

Thiết Huyết Nam Nhi vai Hạ Minh Hàn

Hình Danh Sư Gia vai Gia Tĩnh Hoàng Đế (Guest Star)

Huyết Thệ (Guest Star)

Love Love vai Giang Hạo Thiên

Lan Điệp Chi Mê vai Trác Lập Hiên (Guest Star)

Năm 2011

Khuynh Thế Hoàng Phi vai Mạnh Kỳ Hữu

Tân Thủy Hử vai Lãng Tử Yến Thanh

Cung Tỏa Tâm Ngọc vai Lâm Phi Phàm (Guest Star)

Hạnh Phúc Gần Kề vai Dương Thanh (Guest Star)

Năm 2010

Sinh Tử Mê Cục vai Ngô Phi

Mỹ Nhân Tâm Kế vai Lưu Thiếu Khang

Hoạt Phật Tế Công 2 vai Thánh Đức

Thiên Sư Chung Quỳ - Chung Quỳ Gả Muội vai Đỗ Bình

Năm 2009

Âm Đan Sĩ Lâm vai Ly Chiếu Tồn

Lãnh Thương (Họng Súng Lạnh) vai Hướng Kiếm Phong

Năm 2008

Cách Cách Cuối Cùng vai Phương Thiên Vũ

Đại Đường Nho Tướng Khai Chương Thánh Vương (Đại Đường Tướng Quân) vai Trần Nguyên Quang

Đại Án Tổ (Lực Lượng Chống Ma Túy) vai Sa Thành

Năm 2007

Lục Tiểu Phụng Truyền Kỳ 2 - Quyết Chiến Tiền Hậu vai Diệp Cô Thành

Bảo Hiểm Tình Yêu vai Huỳnh Kiến Viễn

Đại Nhân Vật vai Tần Ca

Thuần Bạch Chi Luyến vai Vương Minh Vỹ

Liêu Trai 2 - Yên chi vai Ngạc Tử Xuyên

Năm 2006

Phi Thiên Vũ vai Lưu Chương Ngọc (Guest Star)

Kim Sắc Niên Hoa/ Kim Phấn Thế Gia 2 vai Phương Quốc Duy

Xuân Thiên Hậu Mẫu Tâm vai Hổ Tử (Guest Star)

Năm 2005

Tần Vương Lý Thế Dân vai Lý Kiến Thành

Phong Trung Chiến Sĩ/ Thiên Quốc Chiến Sĩ

Khởi Bảo Thiên Đường vai Ôn Thừa

Biên Thành Tiểu Tử vai Liễu Ngọc Thụ

Mối Tình Sinh Tử vai Đào Tiến

Năm 2004

Thanh Thiên Nha Môn - Thất Sắc Hồ Điệp vai Ngọc Hoàn Xuân

Năm 2003

Chuyện Tình Thượng Hải vai Lâm Huy

Đại Minh Vương Triều Kinh Biến Lục vai Minh Anh Tông

Võ Đang vai Chu Nguyên Chương

Năm 2002

Một Người Không Giống Hai Người vai Vương Đông

Khát Vọng Đổi Đời vai Tôn Bản Lập

Thu Triều Hướng Vãn Thiên vai Trang Tự Lập

Lục Như Nữ vai Tần Trì

Năm 2001

Phong Vân Nhi Nữ/ Loạn Thế Diễm Dương Thiên vai Cừu Chính

Thiếu niên Trương Tam Phong vai Dịch Kế Phong

Năm 2000

Bích Huyết Tình Thù vai Khuông Hiển Năng

Tâm Võng vai Tất Thành Công

Án Mạng Bí Ẩn vai Diệp Ngọc Thụ

Năm 1999

Vì Ngày Mai vai Lý Đại Lâm

Bí Mật Lá Thư Tình vai Kim Bằng Trình

Điện Ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

(2014) Tân Bạch Phát Ma Nữ - Minh Nguyệt Thiên Quốc vai Hoàng Thái Cực (Guest Star)

(2010) Tam Tiếu Chi Tài Tử Giai Nhân vai Tam Tài Tử Chi Nhất (Guest Star)

(2007) Thuấn Giản Đích Mỹ Lệ vai Đỗ Bằng

(2006) Nhất Thạch Song Điêu vai Liễu Ngọc Thụ

(2004) Cổ Tích Bắc Kinh vai Lưu Tiểu Phong

Âm Nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Album[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2008

Track List:

Hạ Nhất Trạm Thiên Vương

Kỳ Thực Ái Tình (MV)

Hý (Main MV)

Ái Tuyết

Đoạn Chương (Cách Cách Cuối Cùng)

Y Lại (Cách Cách Cuối Cùng)

Viên Nguyệt

Tìm Không Được

Học Hữu

Puppy

Full Stop

Nhạc phim[sửa | sửa mã nguồn]

"Án Mạng Bí Ẩn" sub song - Đẳng Ái

"Một Người Không Giống Hai Người" sub song - Đừng Sợ Không Có Anh

"Truy Mộng" sub song - Nói Đi Là Đi

"Thu Triều Hướng Vãn Thiên" theme song - Lá Rơi

"Kim Sắc Niên Hoa" ending song - Only Love

"Cách Cách Cuối Cùng" opening song - Đoạn chương

"Cách Cách Cuối Cùng" ending song - Y Lại

"Ngược Luyến" theme song - Love Love

"Ngược Luyến" theme song - You Are The One I Love

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]