Nguyên hoa
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Nguyên hoa | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Malvales |
| Họ (familia) | Thymelaeaceae |
| Chi (genus) | Daphne |
| Loài (species) | D. genkwa |
| Danh pháp hai phần | |
| Daphne genkwa Siebold & Zucc.[1], 1840 |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Daphne fortunei Lindl. |
|
Nguyên hoa (danh pháp hai phần: Daphne genkwa (Siebold & Zucc., 1840)) là một loại cây bụi thường xanh và là một trong 50 thảo dược chính của Trung y. Tại Trung Quốc nó được gọi là 芫花 (yuán huā = nguyên hoa).
Phân bố [sửa]
Sinh sống trong các khu rừng, các sườn núi có các cụm cây bụi ở độ cao 300-1.000 m tại An Huy, Phúc Kiến, Cam Túc, Quý Châu, Hà Bắc, Hà Nam, Hồ Bắc, Hồ Nam, Giang Tô, Giang Tây, Thiểm Tây, Sơn Đông, Sơn Tây, Tứ Xuyên, Chiết Giang, Đài Loan và có thể có ở Triều Tiên[2].
Tham khảo [sửa]
- ^ “Daphne genkwa information from NPGS/GRIN”. USDA. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2008.
- ^ Nguyên hoa trong Thực vật chí Trung Hoa.