Nguyên soái (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thứ tự Họ tên Tên thường dùng Tự Ảnh Ngày sinh Nơi sinh Tuổi lúc thụ phong Ngày mất Nơi mất Thọ (tuổi)
1 Chu Đức Chu Kiện Đức Vương Giai Zhu De.jpg 01/12/1886 Tứ Xuyên 69 06/07/1976 Bắc Kinh 90
2 Bành Đức Hoài Bành Đắc Hoa Hoài Quy General Peng Dehuai.jpg 24/10/1898 Tương Đàm, Hồ Nam 57 29/11/1974 Bắc Kinh 76
3 Lâm Bưu Lâm Dục Dung Dương Xuân Lin Biao.jpg 05/12/1907 Hoàng Cương, Hồ Bắc 48 13/09/1971 Mông Cổ 64
4 Lưu Bá Thừa Lưu Minh Chiêu Liu Bocheng.jpg 04/12/1892 Khai, Trùng Khánh 63 07/10/1986 Bắc Kinh 94
5 Hạ Long Hạ Văn Thường Vân Khanh He Long.jpg 22/03/1896 Tang Thực, Hồ Nam 59 09/06/1969 Bắc Kinh 73
6 Trần Nghị Trọng Hoằng Chen Yi(communist).jpg 26/08/1901 Lạc Chí, Tứ Xuyên 54 06/01/1972 Bắc Kinh 71
7 La Vinh Hoàn La Chân Chấn Nhã Hoài Luo Ronghuan.jpg 26/11/1902 Hành SơnHồ Nam 53 16/12/1963 Bắc Kinh 61
8 Từ Hướng Tiền Từ Tượng Khiêm Tử Kính Xu Xiangqian.jpg 08/11/1901 Ngũ Đài, Tây Sơn 54 21/09/1990 Bắc Kinh 89
9 Nhiếp Vinh Trăn Marshal Nie Rongzhen.jpg 29/12/1899 Giang Tân, Trùng Khánh 56 14/05/1992 Bắc Kinh 93
10 Diệp Kiếm Anh Diệp Nghi Vĩ Thương Bạch Ye Jianying.jpg 28/04/1897 Mai, Quảng Đông 58 22/10/1986 Bắc Kinh 89