Nhánh
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở Nhánh (định hướng).
Cây phân loài của một nhóm sinh học. Phần màu đỏ và xanh lam là các nhánh (i.e., nhánh hoàn chỉnh). Màu lục không phải nhánh, nhưng đại diện cho một cấp tiến hóa, nhóm không hoàn chỉnh, do nhánh màu xanh là hậu duệ của nó, nhưng nằm ngoài nó.
Trong phân loại sinh học, nhánh[note 1] là từ dùng để chỉ tập hợp một số loài (tuyệt chủng hoặc còn tồn tại) và tất cả con cháu của chúng. Ngoài ra, thuật ngữ này còn ám chỉ "nhánh" trên cây tiến hóa sinh học.[1] Dựa trên quan điểm rằng một nhóm sinh vật tự nhiên có thể gộp với nhau và đặt cho chúng một danh pháp khoa học là trọng tâm của phân loại sinh học. Trong việc phân tích nhánh, thì nhánh là đôn vị duy nhất được chấp nhận.
Mục lục |
Xem thêm [sửa]
- Phân tích nhánh
- Phát sinh chủng loài
- Cân ngành
- Đa ngành
- Danh pháp phát sinh chủng loài
- Danh pháp hai phần
- Phân loại sinh học
- Nhóm chỏm cây
Ghi chú [sửa]
- ^ (from Ancient Greek κλάδος, klados, "branch")
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Tra nhánh trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
- Evolving Thoughts: Clade
- DM Hillis, D Zwickl & R Gutell. "Tree of life". An unrooted cladogram depicting around 3000 species.
- Phylogenetic systematics, an introductory slide-show on evolutionary trees University of California, Berkeley
|
||||||||||||||||||||||||||||||||