Nhâm (họ)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở Nhâm.
Nhâm[1], thường được phiên âm thành Nhậm hay Nhiệm (để kiêng húy tên vua Tự Đức là Nguyễn Phúc Hồng Nhậm) là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Triều Tiên (Hangul: 임, Romaja quốc ngữ: Im hoặc Yim) và Trung Quốc (Hán tự: 任, Bính âm: Rén). Trong danh sách Bách gia tính họ này đứng thứ 58, người mang họ Nhâm đông thứ 59 ở Trung Quốc theo thống kê năm 2006, ở Hàn Quốc người mang họ Im/任 có khoảng 172.000 người (theo thống kê năm 2000).
Người Trung Quốc họ Nhâm nổi tiếng [sửa]
- Nhâm Ngao
- Nhâm Bật Thời, ủy viên Ban Thường vụ Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc
- Nhâm Đạt Hoa, diễn viên Hồng Kông
- Nhâm Hiền Tề, ca sĩ Đài Loan
Người Triều Tiên họ Im/Yim nổi tiếng [sửa]
- Yim Bang-eun (Hán Việt: Nhâm Bang Ngạn), vận động viên cầu lông Hàn Quốc
Tham khảo [sửa]
- ^ Theo Hán Việt từ điển.
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |