Incheon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Nhân Xuyên)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 37°29′B, 126°38′Đ

Incheon
Hangul 인천광역시
Hanja 仁川廣域市
Romaja quốc ngữ Incheon Gwang-yeoksi
McCune-Reischauer Inch'ŏn Kwang'yŏkshi
Tên ngắn
Hangul 인천
Romaja quốc ngữ Incheon
McCune-Reischauer Inch'ŏn
Thống kê
Diện tích 964.53
Dân số (2005 (ước)) 2.628.000
Mật độ dân số 2725
Chính quyền Thành phố lớn
Thủ phủ ?
Các đơn vị hành chính 8 khu (gu) và 2 huyện (gun)
Khu vực Sudogwon
Phương ngữ Seoul
Bản đồ vị trí
Bản đồ Hàn Quốc với thành phố được tô đậm.
Bản đồ Hàn Quốc với thành phố được tô đậm.
Nhân Xuyên quảng vực thị
Hangul
인천 광역시
Hanja (Hán tự)
仁川廣域市
Hán-Việt Nhân Xuyên quảng vực thị
Romaja quốc ngữ Incheon Gwangjeoksi


Incheon (âm Hán-Việt: Nhân Xuyên) là một thành phố trung ương và thành phố cảng lớn ven Hoàng Hải của Hàn Quốc, thuộc vùng thủ đô Seoul. Khu vực thành phố ngày nay chỉ là nơi cư trú của 4.700 người khi cảng Jemulpo dược xây dựng vào năm 1883. Ngày nay, dân số thành phố là 2,76 triệu người, khiến Incheon trở thành thành phố đông dân thứ ba tại Hàn Quốc sau SeoulBusan. Sự phát triển của thành phố trong thời hiện đại được đảm bảo với cùng với sự phát triển của hải cảng và vị thế là một thành phố biển.

Incheon đã góp phần to lớn vào sự phát triển của Hàn Quốc với việc mở cửa cảng ra thế giới bên ngoài, hiện đại hóa Hàn Quốc như một trung tâm công nghiệp hóa. Năm 2003, thành phố được quyết định trở thành khu kinh mở đàu tiên của Hàn Quốc. Từ đó, các công ty bản địa lớn và các hãng kinh doanh toàn cầu đã tăng cường đầu tư vào then Khu kinh tế Mở Incheon, bao gồm Samsung với việc lựa chọn Thành phố Quốc tế Songdo làm điểm đầu tư mới cho ngành công nghiệp sinh học của tập đoàn.

Với vao trò là một thành phố quốc tế, Incheon đã tổ chức nhiều hội nghị quốc tế có quy mô lớn, như Lễ hội và Hội chợ Toàn cầu Incheon năm 2009. Á vận hội lần thứ 17 vào năm 2014 sẽ được tổ chức tại Incheon. Incheon tự đặt mình và vị trid trung tâm của khu vự Đông Bắc Á với sân bay quốc tế Incheon nổi tiếng thế giới và cảng Incheon.

Mục lục

[sửa] Lịch sử

Sử sách đầu tiên nói về khu vực Incheon là từ năm 475 CN dưới thời Trường Thọ Vương (Jangsu) của Cao Câu Ly với tên gọi "Michuhol". Khu vực đã trải qua một số tên gọi dưới các triều đại sau đó. Ten gọi hiện nay của thành phố có từ năm 1413. Tuy nhiên, tên gọi Jemulpo không được sử dụng rộng rãi cho đến khi cảng mở cửa vào năm 1883.[1][2]

Vào ngày 15 tháng 9 năm 1950, trong chiến tranh Triều Tiên, Incheon là nơi đã diễn ra Trận Incheon, khi các lực lượng Hoa Kỳ tiến hành đỏ bộ để làm dịu áp lực cho vành đai Pusan và khởi động cuộc tấn công của Liên Hiệp Quốc lên hướng bắc. Kết quả là một trận đánh mang ý nghĩa lớn của quân Liên Hiệp Quốc.[3] USS Inchon (MCS-12) được đặt tên theo trận thủy chiến xảy ra sau đó.

Incheon vốn là một phần của tỉnh Gyeonggi, nhưng đã trở thành thành phố thuộc trung ương từ 1 tháng 7 năm 1981. Incheon được biết đến với tên Inchon trước khi chính phủ Hàn Quốc công nhận một hệ thống Latinh hóa tiếng Hàn mới (Romaja quốc ngữ) vào năm 2000.


[sửa] Hành chính

Thành phố Incheon có 8 khu (gu) và 2 quận (gun).

Tên Hán Việt Hangul Chữ Hán Tên chuyển tự
Bupyeong 부평구 富平區 Bupyeong-gu
Đông khu 동구 東區 Dong-gu
Gyeyeong 계양구 桂陽區 Gyeyeong-gu
Trung khu 중구 中區 Jung-gu
Nam khu 남구 南區 Nam-gu
Namdong 남동구 南洞區 Namdong-gu
Tây khu 서구 西區 Seo-gu
Yeonsu 연수구 延壽區 Yeonsu-gu
Ganghwa 강화군 江華郡 Ganghwa-gun
Ongjin 옹진군 甕津郡 Ongjin-gun

[sửa] Thành phố kết nghĩa

Khu Kinh doanh Quốc tế Songdo, Incheon

[sửa] Tham khảo

  1. ^ Incheon Metropolitan City
  2. ^ Ewing, Stefan. "By Train from Seoul to Incheon -- and Jemulpo, too." Korea Web, 25 tháng 1, 2006.
  3. ^ Bill Sloan, The Darkest Summer: Pusan and Inchon 1950: The Battles That Saved South Korea---and the Marines---From Extinction(2009)

[sửa] Liên kết ngoài

Các tỉnh, thành của Hàn Quốc
Tỉnh (도) : Chungcheong Bắc - Chungcheong Nam - Gangwon - Gyeonggi - Gyeongsang Bắc - Gyeongsang Nam - Jeolla Bắc - Jeolla Nam
Tỉnh tự trị đặc biệt (자치도) : Jeju
Thành phố lớn (광역시) : Busan - Daegu - Incheon - Gwangju - Daejeon - Ulsan
Thành phố đặc biệt (특별시) : Seoul
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác