Nhím đuôi ngắn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Malayan Porcupine
Hystrix brachyura.JPG
H. b. hodgsoniẤn Độ
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Hystricidae
Chi (genus) Hystrix
Linnaeus, 1758
Phân chi (subgenus) Acanthion
Loài (species) H. brachyura
Danh pháp hai phần
Hystrix brachyura
Linnaeus, 1758
Phân loài[3]

H. b. brachyura
H. b. subcristata
H. b. hodgsoni
H. b. punungensis (extinct)[2]
H. b. yunnanensis Anderson, 1878

H. b. bengalensis Blyth, 1851

Nhím đuôi ngắn (Hystrix brachyura) là một loài gặm nhấm trong họ Hystricidae.[4] Có 3 phân loài còn tồn tại phân bố ở NamĐông Nam Á.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lunde, D., Aplin, K. & Molur, S. (2008). Hystrix brachyura. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 5 January 2009.
  2. ^ Weers, D.J. van. (2003) The porcupine Hystrix (Acanthion) brachyura punungensis subsp. nov. from Late Pleistocene fissure deposits near Punung, Java. Scripta Geologica, 126: 217-225 PDF
  3. ^ van Weers, DJ (2005) A taxonomic revision of the Pleistocene Hystrix (Hystricidae, Rodentia) from Eurasia with notes on the evolution of the family. Contributions to Zoology, 74 (3/4) LINK
  4. ^ Bản mẫu:MSW3 Hystricognathi

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • I Dahlan,AA Salam,BS Amin,A Osman. (1995). Preference and Intake of Feedstuff by Crested Porcupines(Hystrix Brachyura) in Captivity. Ann Zootech 44, 271.
  • Vaughan, T. A. (1985). Family Hystricidae. In T. A. Vaughan, Mammalogy Third Edition (pp. 266–267). Arizona: Saunders College Publishing.