Niên hiệu Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Chịu ảnh hưởng của Trung Quốc, các triều đại Việt Nam cũng đặt niên hiệu (chữ Hán phồn thể: 年號; giản thể: 年号; pinyin: niánhào) khi các vua xưng hoàng đế.

Dưới đây là bảng kê các niên hiệu của vua Việt Nam qua các đời.

Niên hiệu các triều vua, chúa Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu[1] Chữ Hán Dương lịch tên vua Triều đại phong kiến Việt Nam
  1. Thiên Đức (Đại Đức)
  2. Thái Bình
  3. Thái Bình
  4. Thiên Phúc
  5. Hưng Thống
  6. Ứng Thiên
  7. Ứng Thiên
  8. Cảnh Thụy
  9. Thuận Thiên
  10. Thiên Thành
  11. Thông Thụy
  12. Càn Phù Hữu Đạo
  13. Minh Đạo
  14. Thiên Cảm Thánh Vũ
  15. Sùng Hưng Đại Bảo
  16. Long Thụy Thái Bình
  17. Chương Thánh Gia Khánh
  18. Long Chương Thiên Tự
  19. Thiên Huống Bảo Tượng
  20. Thần Vũ
  21. Thái Ninh
  22. Anh Vũ Chiêu Thắng
  23. Quảng Hựu
  24. Hội Phong
  25. Long Phù
  26. Hội Tường Đại Khánh
  27. Thiên Phù Duệ Vũ
  28. Thiên Phù Khánh Thọ
  29. Thiên Thuận
  30. Thiên Chương Bảo Tự
  31. Thiệu Minh
  32. Đại Định
  33. Chính Long Bảo Ứng
  34. Thiên Cảm Chí Bảo
  35. Trinh Phù
  36. Thiên Tư Gia Thụy
  37. Thiên Gia Bảo Hựu
  38. Trị Bình Long Ứng
  39. Kiến Gia
  40. Càn Ninh[2]
  41. Thiên Chương Hữu Đạo
  42. Kiến Trung
  43. Thiên Ứng Chính Bình
  44. Nguyên Phong
  45. Thiệu Long
  46. Bảo Phù
  47. Thiệu Bảo
  48. Trùng Hưng
  49. Hưng Long
  50. Đại Khánh
  51. Khai Thái
  52. Khai Hựu
  53. Thiệu Phong
  54. Đại Trị
  55. Đại Định
  56. Thiệu Khánh
  57. Long Khánh
  58. Xương Phù
  59. Quang Thái
  60. Kiến Tân
  61. Thánh Nguyên
  62. Thiệu Thành
  63. Khai Đại
  64. Hưng Khánh
  65. Trùng Quang
  66. Thiên Khánh
  67. Thuận Thiên
  68. Thiệu Bình
  69. Đại Bảo(hay Thái Bảo)
  70. Đại Hòa (Thái Hòa)
  71. Diên Ninh
  72. Thiên Hưng
  73. Quang Thuận
  74. Hồng Đức
  75. Cảnh Thống
  76. Thái Trinh
  77. Đoan Khánh
  78. Hồng Thuận
  79. Quang Thiệu
  80. Thống Nguyên
  81. Minh Đức
  82. Đại Chính
  83. Nguyên Hòa
  84. Quảng Hòa
  85. Vĩnh Định
  86. Cảnh Lịch
  87. Thuận Bình
  88. Quang Bảo
  89. Thiên Hựu
  90. Chính Trị
  91. Thuần Phúc
  92. Sùng Khang
  93. Hồng Phúc
  94. Gia Thái
  95. Diên Thành
  96. Quang Hưng
  97. Đoan Thái
  98. Hưng Trị
  99. Hồng Ninh
  100. Bảo Định
  101. Vũ An
  102. Khang Hựu
  103. Càn Thống
  104. Thận Đức
  105. Hoằng Định
  106. Vĩnh Tộ
  107. Long Thái
  108. Đức Long
  109. Dương Hòa
  110. Thuận Đức
  111. Phúc Thái
  112. Khánh Đức
  113. Thịnh Đức
  114. Vĩnh Thọ
  115. Vạn Khánh
  116. Cảnh Trị
  117. Dương Đức
  118. Đức Nguyên
  119. Vĩnh Trị
  120. Chính Hòa
  121. Vĩnh Thịnh
  122. Bảo Thái
  123. Vĩnh Khánh
  124. Long Đức
  125. Vĩnh Hựu
  126. Cảnh Hưng
  127. Thái Đức
  128. Chiêu Thống
  129. Quang Trung
  130. Cảnh Thịnh
  131. Bảo Hưng
  132. Gia Long
  133. Minh Mạng
  134. Thiệu Trị
  135. Tự Đức
  136. Dục Đức
  137. Hiệp Hòa
  138. Kiến Phúc
  139. Hàm Nghi
  140. Đồng Khánh
  141. Thành Thái
  142. Duy Tân
  143. Khải Định
  144. Bảo Đại
  • 天(大)德
  • 太平
  • 太平
  • 天福
  • 興統
  • 應天
  • 應天
  • 景瑞
  • 順天
  • 天成
  • 通瑞
  • 乾符有道
  • 明道
  • 天感聖武
  • 崇興大寶
  • 龍瑞太平
  • 彰聖嘉慶
  • 龍彰天嗣
  • 天貺寶象
  • 神武
  • 太寧
  • 英武昭勝
  • 廣祐
  • 會豐
  • 龍符
  • 會祥大慶
  • 天符睿武
  • 天符慶壽
  • 天順
  • 天彰寶嗣
  • 紹明
  • 大定
  • 政龍寶應
  • 天感至寶
  • 貞符
  • 天資嘉瑞
  • 天嘉寶祐
  • 治平龍應
  • 建嘉
  • 乾寧
  • 天彰有道
  • 建中
  • 天應政平
  • 元豐
  • 紹隆
  • 寶符
  • 紹寶
  • 重興
  • 興隆
  • 大慶
  • 開泰
  • 開祐
  • 紹豐
  • 大治
  • 大定
  • 紹慶
  • 隆慶
  • 昌符
  • 光泰
  • 建新
  • 聖元
  • 紹成
  • 開大
  • 興慶
  • 重光
  • 天慶
  • 順天
  • 紹平
  • 大寶
  • 大(太)和
  • 延寧
  • 天興
  • 光順
  • 洪德
  • 景統
  • 太貞
  • 端慶
  • 洪順
  • 光紹
  • 統元
  • 明德
  • 大正
  • 元和
  • 廣和
  • 永定
  • 景歷
  • 順平
  • 光寶
  • 天祐
  • 正治
  • 淳福
  • 崇康
  • 洪福
  • 嘉泰
  • 延成
  • 光興
  • 端泰
  • 興治
  • 洪寧
  • 寶定
  • 武安
  • 康祐
  • 乾統
  • 慎德
  • 弘定
  • 永祚
  • 龍泰
  • 德龍
  • 陽和
  • 順德
  • 福泰
  • 慶德
  • 盛德
  • 永壽
  • 萬慶
  • 景治
  • 陽德
  • 德元
  • 永治
  • 正和
  • 永盛
  • 保泰
  • 永慶
  • 龍德
  • 永祐
  • 景興
  • 泰德
  • 昭統
  • 光中
  • 景盛
  • 寶興
  • 嘉隆
  • 明命
  • 紹治
  • 嗣德
  • 育德
  • 協和
  • 建福
  • 咸宜
  • 同慶
  • 成泰
  • 維新
  • 啟定
  • 保大
  • 544-548
  • 970-980
  • 980-980
  • 980-988
  • 989-993
  • 994-1005
  • 1005-1007
  • 1008-1009
  • 1010-1028
  • 1028-1034
  • 1034-1039
  • 1039-1042
  • 1042-1044
  • 1044-1049
  • 1049-1054
  • 1054-1058
  • 1059-1065
  • 1066-1068
  • 1068-1069
  • 1069-1072
  • 1072-1076
  • 1076-1084
  • 1085-1092
  • 1092-1100
  • 1101-1109
  • 1110-1119
  • 1120-1126
  • 1127-1127
  • 1128-1132
  • 1133-1138
  • 1138-1140
  • 1140-1162
  • 1163-1174
  • 1174-1175
  • 1176-1186
  • 1186-1202
  • 1202-1205
  • 1205-1210
  • 1211-1224
  • 1214-1216
  • 1224-1225
  • 1225-1232
  • 1232-1251
  • 1251-1258
  • 1258-1272
  • 1273-1278
  • 1279-1285
  • 1285-1293
  • 1293-1314
  • 1314-1323
  • 1324-1329
  • 1329-1341
  • 1341-1357
  • 1358-1369
  • 1369-1370
  • 1370-1372
  • 1372-1377
  • 1377-1388
  • 1388-1389
  • 1398-1400
  • 1400-1400
  • 1401-1402
  • 1403-1407
  • 1407-1408
  • 1409-1413
  • 1426-1427
  • 1428-1433
  • 1434-1439
  • 1440-1442
  • 1443-1453
  • 1454-1459
  • 1459-1460
  • 1460-1469
  • 1470-1497
  • 1498-1504
  • 1504-1504
  • 1505-1509
  • 1509-1516
  • 1516-1522
  • 1522-1527
  • 1527-1529
  • 1530-1540
  • 1533-1548
  • 1540-1546
  • 1547-1547
  • 1548-1553
  • 1548-1556
  • 1554-1561
  • 1556-1557
  • 1558-1571
  • 1562-1565
  • 1566-1577
  • 1572-1573
  • 1573-1577
  • 1578-1585
  • 1578-1599
  • 1586-1587
  • 1588-1590
  • 1591-1592
  • 1592-1592
  • 1592-1593
  • 1593-1593
  • 1593-1625
  • 1600-1601
  • 1601-1619
  • 1619-1629
  • 1623-1638
  • 1629-1635
  • 1635-1643
  • 1638-1677
  • 1643-1649
  • 1649-1653
  • 1653-1658
  • 1658-1662
  • 1662-1662
  • 1663-1671
  • 1672-1674
  • 1674-1675
  • 1676-1679
  • 1680-1705
  • 1705-1720
  • 1720-1729
  • 1729-1732
  • 1732-1735
  • 1735-1740
  • 1740-1786
  • 1778-1793
  • 1786-1788
  • 1788-1792
  • 1793-1801
  • 1801-1802
  • 1802-1819
  • 1820-1840
  • 1841-1847
  • 1848-1883
  • 1883-1883
  • 1883-1883
  • 1883-1884
  • 1885-1888
  • 1886-1888
  • 1889-1907
  • 1907-1916
  • 1916-1925
  • 1925-1945

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các triều đại phong kiến Việt Nam có tất cả 144 niên hiệu.
  • Bảng trên đây chưa bao gồm những niên hiệu của các lực lượng nổi dậy nhanh chóng bị trấn áp và không thành lập được một triều đại, như niên hiệu Thiên Ứng của Trần Cảo thời Lê Sơ.
  • Niên hiệu đầu tiên trong lịch sử Việt Nam là Thiên Đức của Lý Nam Đế
  • Niên hiệu Thuận Thiên được cả hai ông vua đầu triều của nhà Lý (Lý Thái Tổ) và nhà Hậu Lê (Lê Thái Tổ) lấy làm tên cho những năm đầu trị vì của mình (hai lần, nhưng không liên tục và ở 2 triều đại khác nhau).
  • Các giai đoạn lịch sử mà có tới 2 niên hiệu song song cùng tồn tại trên hai phần lãnh thổ nào đó của Việt Nam, là: giai đoạn 1533-1677 (phân tranh giữa nhà Mạcnhà Hậu Lê) và 1778-1789 (chuyển tiếp giữa nhà Hậu Lê và nhà Tây Sơn).
  • Các triều đại có nhiều niên hiệu nhất là:
    • nhà Hậu Lê, với 43 niên hiệu nhưng chia làm 2 thời kỳ không liên tục là Lê sơ (14 niên hiệu) và Lê trung hưng (29 niên hiệu);
    • nhà Lý, với 33 niên hiệu liên tục.
  • Hai niên hiệu song song của cùng một triều đại: là thời loạn khi triều đình suy yếu, có những vị vua khác nhau do quyền thần dựng lên:
    • Nhà Lý suy yếu: ngoài niên hiệu Kiến Gia của Lý Huệ Tông (1211-1224) còn có niên hiệu Càn Ninh của Lý Nguyên vương (1214-1216) do Trần Tự Khánh dựng lên. Thời gian có 2 niên hiệu đồng thời là 3 năm (1214-1216).
    • Nhà Lê sơ suy yếu: Ngoài niên hiệu Quang Thiệu của Lê Chiêu Tông (1516-1525) còn niên hiệu Thống Nguyên của Lê Cung Hoàng (1522-1527) do Mạc Đăng Dung dựng lên. Thời gian có 2 niên hiệu đồng thời là 4 năm (1522-1525).
  • Vị hoàng đế có nhiều niên hiệu nhất là Lý Nhân Tông, với 8 niên hiệu.
  • Niên hiệu có thời gian lâu nhất là Cảnh Hưng (1740-1786) của vua Lê Hiển Tông: 47 năm.
  • Niên hiệu nhiều chữ nhất là của các vua nhà Lý (có thể tới 4 chữ Hán).
  • Tất cả các vị vua nhà Nguyễn, đều chỉ dùng một niên hiệu duy nhất trong suốt thời gian trị vì của mình.
  • Các niên hiệu Việt Nam có sự tương đồng với các niên hiệu Trung Quốc trong cùng thời gian:

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]