Nick Heidfeld
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Nick Heidfeld | |
|---|---|
| Quốc tịch | |
| Số xe | 6 |
| Đội đua | |
| Tóm tắt sự nghiệp Công thức 1 | |
| Số chặng | 152 (150 lần xuất phát) |
| Vô địch thế giới | 0 |
| Nhất chặng | 0 |
| 3 vị trí đầu | 11 |
| Xuất phát đầu | 0 |
| Chạy 1 vòng nhanh nhất | 0 |
| Chặng đầu tiên | Úc 2000 |
| Chặng trước | Brasil 2008 |
| Vị trí giải 2008 | thứ sáu (60 điểm) 2008 |
Nick Heidfled (sinh 10 tháng 5 năm 1977 tại là một tay đua xe Công thức 1 người Đức.
Mùa đua 2008, Heidfled thi đấu không tốt lắm. Nick có nhiều vấn đề với BMW Sauber F1 08.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Nick Heidfeld |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||