Nicrophorus apo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nicrophorus apo
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Silphidae
Phân họ (subfamilia) Nicrophorinae
Tông (tribus) Nicrophorini
Chi (genus) Nicrophorus
Loài (species) N. apo
Danh pháp hai phần
Nicrophorus apo
(Arnett, 1950)

Nicrophorus apo là một loài bọ cánh cứng được tìm thấy ở Mindanao, Philippines. Loài này được miêu tả khoa học đầu tiên bởi Ross H. Arnett, Jr. năm 1950, và đặt theo tên Mount Apo.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

http://collections2.eeb.uconn.edu/nicroweb/PDFs/Sikes_et_al_2002.pdf