Nicrophorus hybridus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nicrophorus hybridus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Silphidae
Phân họ (subfamilia) Nicrophorinae
Tông (tribus) Nicrophorini
Chi (genus) Nicrophorus
Loài (species) N. hybridus
Danh pháp hai phần
Nicrophorus hybridus
Hatch & Angell, 1925
Danh pháp đồng nghĩa
  • N. h. minnesotianus, Hatch, 1927

Nicrophorus hybridus là một loài bọ cánh cứng trong họ Silphidae được miêu tả bởi Melville Harrison Hatch and John W. Angell năm 1925.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

http://collections2.eeb.uconn.edu/nicroweb/PDFs/Sikes_et_al_2002.pdf