Nieuwerkerk aan den IJssel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nieuwerkerk aan den IJssel
Lá cờ Nieuwerkerk aan den IJssel
Lá cờ
Huy hiệu của Nieuwerkerk aan den IJssel
Huy hiệu
Vị trí của Nieuwerkerk aan den IJssel
Tọa độ: 51°57′56″B 4°36′30″Đ / 51,965555555556°B 4,6083333333333°Đ / 51.965555555556; 4.6083333333333 sửa dữ liệu
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 18,47 km² (7,1 mi²)
 - Đất liền 17,27 km² (6,7 mi²)
 - Mặt nước 1,20 km² (0,5 mi²)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 21.950
 - Mật độ 1.271/km² (3.291,9/mi²)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2910-2914 sửa dữ liệu
Website: www.nieuwerkerk-ijssel.nl

Ltspkr.pngNieuwerkerk aan den IJssel (dân số: 22.344 người trong năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 18,47 km² (trong đó 1,20 km² là mặt nước).

Đô thị Nieuwerkerk aan den IJssel bao gồm các cộng đồng Groot Hitland, Klein Hitland, và Kortenoord.

Đô thị này nằm dọc teho sông Hollandse IJssel, bên kia là thị xã Ouderkerk.

Ở khu vực này có điểm thấp nhất ở Hà Lan: 6,76 m (22.2 ft) dướiAmsterdam Ordnance Datum (có nghĩa mực nước biển mùa Hè ở Amsterdam).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan