Nikaho, Akita
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Nikaho にかほ市 |
|
| — Thành phố — | |
| Tọa độ: 39°23′B 140°5′Đ / 39,383°B 140,083°ĐTọa độ: 39°23′B 140°5′Đ / 39,383°B 140,083°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Tōhoku |
| Tỉnh | Akita |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 240,61 km² (92,9 mi²) |
| Dân số (1 tháng 11, 2010) | |
| - Tổng cộng | 27,535 |
| - Mật độ | 114/km² (295,3/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Cedar |
| - Hoa | Silk Tree |
| - Chim | Sea Cormorant |
| Điện thoại | 0184-43-3200 |
| Địa chỉ | 1 Aza-Hamanota, Kisakatamachi, Nikaho-shi 018-0113 |
| Website: Thành phố Nikaho | |
Nikaho (Nhật: にかほ市 Nikaho-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Akita, Nhật Bản.
Liên kết ngoài[sửa]
Phương tiện liên quan tới Nikaho, Akita tại Wikimedia Commons
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Nikaho, Akita |
|
|||||||||||||||||||||||||