Nikolai Davydenko
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Nikolay Davydenko)
| Biệt danh | Kolya Iron Man The Machine |
|
| Quốc gia | ||
| Nơi cư trú | Volgograd, Nga | |
| Ngày sinh | 2 tháng 6, 1981 | |
| Nơi sinh | Sieverodonetsk, Ukrainian SSR, Liên bang Xô Viết | |
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 9 1⁄2 in) | |
| Cân nặng | 70 kg | |
| Bắt đầu chơi chuyên nghiệp | 1999 | |
| Tay thuận | Right-handed; two-handed backhand | |
| Tiền thưởng giành được | $10,655,493 | |
| Đánh đơn | ||
| Thắng/thua | 353–224 | |
| Số chức vô địch | 16 | |
| Thứ hạng cao nhất | Hạng 3 (6 tháng 12 năm 2006) | |
| Thứ hạng hiện tại | Hạng 8 (31 tháng 8 năm 2009) | |
| Thành tích tốt nhất tại các giải Grand Slam | ||
| Úc Mở rộng | QF (2005, 2006, 2007) | |
| Pháp Mở rộng | SF (2005, 2007) | |
| Wimbledon | 4th (2007) | |
| Mỹ Mở rộng | SF (2006, 2007) | |
| Các giải đấu khác | ||
| Tour Finals | F (2008) | |
| Thế vận hội | 2R (2008) | |
| Đánh đôi | ||
| Thắng/thua | 50–53 | |
| Số chức vô địch | 1 | |
| Thứ hạng cao nhất | Hạng 31 (13 tháng 7 năm 2005) | |
|
Tiêu bản được cập nhật lần cuối vào: 31 tháng 8 năm 2009. |
||
Nikolai Davydenko (sinh ngày 2 tháng 6 năm 1981) là vận động viên tenis người Nga. Hiện nay anh là tay vợt hạng 8 theo bảng xếp hạng của ATP[cần dẫn nguồn].
Chú thích [sửa]
| Hiệp hội quần vợt nhà nghề 10 tay vợt nam hàng đầu tính đến 12 tháng 11 năm 2012 |
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Nikolai Davydenko. |