Nisaetus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nisaetus
Changeable Hawk Eagle Bandipur.jpg
Diều đầu nâu Sri Lanka (Nisaetus cirrhatus ceylanensis)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Accipitriformes
Họ (familia) Accipitridae
Phân họ (subfamilia) Aquilinae
Chi (genus) Nisaetus
Hodgson, 1836
Các loài

Nisaetus là một chi chứa khoảng 9 loài chim diều, chủ yếu được tìm thấy tại vùng nhiệt đới châu Á. Trước đây chúng được đặt trong phạm vi chi Spizaetus, nhưng các nghiên cứu phân tử chỉ ra rằng các loài chim diều Cựu thế giới này có quan hệ gần với chi Ictinaetus hơn là với các loài còn lại (thuộc Tân thế giới) của chi Spizaetus[1][2]. Chúng là các loài diều có thân hình mảnh dẻ, kích thước trung bình, cánh thuôn tròn, chân có lông dài, cánh có vạch kẻ dọc, có chòm lông mào và thường thích nghi với môi trường sống trong rừng[2].

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài dưới đây sắp xếp theo trật tự phát sinh chủng loài.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Helbig A. J., Kocum A., Seibold I., Braun M. J., 2005. A multi-gene phylogeny of aquiline eagles (Aves: Accipitriformes) reveals extensive paraphyly at the genus level. Mol. Phylogenet. Evol. 35(1):147-164, doi:10.1016/j.ympev.2004.10.003
  2. ^ a ă E. Haring, K. Kvaløy, J. O. Gjershaug, N. Røv, A. Gamauf, 2008 Convergent evolution and paraphyly of the hawk-eagles of the genus Spizaetus (Aves, Accipitridae) – phylogenetic analyses based on mitochondrial markers. J. Zool. Syst. Evol. Res., 45(4): 353–365, doi:10.1111/j.1439-0469.2007.00410.x
  3. ^ BirdLife International 2009. Nisaetus lanceolatus trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 1-6-2011.
  4. ^ BirdLife International 2009. Nisaetus cirrhatus trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 1-6-2011.
  5. ^ BirdLife International 2009. Nisaetus floris trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 1-6-2011.
  6. ^ J. O. Gjershaug, K. Kvaløy, N. Røv, D. M. Prawiradilaga, U. Suparman, Z. Rahman, 2004. The taxonomic status of Flores Hawk Eagle Spizaetus floris. Forktail 20 (2004): 55–62
  7. ^ BirdLife International 2008. Nisaetus philippensis trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 1-6-2011.
  8. ^ BirdLife International 2008. Nisaetus nanus trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 1-6-2011.
  9. ^ BirdLife International 2009. Nisaetus nipalensis trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 1-6-2011.
  10. ^ BirdLife International 2009. Nisaetus alboniger trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 1-6-2011.
  11. ^ BirdLife International 2008. Nisaetus bartelsi trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 1-6-2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]